Skip to content Skip to navigation

Cử nhân ngành Truyền thông và Mạng máy tính

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO (Áp dụng từ khóa 13-2013)

1. Chương trình đào tạo

1.1 Chi tiết môn học

     

STT

Mã môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

LT

TH

I.

 

Khối kiến thức giáo dục đại cương

46

   

I.1

 

Lý luận chính trị

10

   

1

SS001

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin

5

5

0

2

SS002

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

3

3

0

3

SS003

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

4

ME001

Giáo dục Quốc phòng

     

I.2

 

Khoa học tự nhiên - công nghệ

24

   

1

IT008

Tin học đại cương

3

2

1

2

MA003

Đại số tuyến tính

3

3

0

3

MA004

Cấu trúc rời rạc

4

4

0

4

MA005

Giải tích

4

4

0

5

MA006

Xác xuất thống kê trong CNTT

3

3

0

6

PH001

Nhập môn Điện tử

3

3

0

7

PH002

Nhập môn Mạch số

4

3

1

I.3

 

Ngoại ngữ

12

   

1

EN001

Anh văn 1

4

4

0

2

EN002

Anh văn 2

4

4

0

3

EN003

Anh văn 3

4

4

0

II.

 

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

73

   

II.1

 

Kiến thức cơ sở ngành

27

   

1

IT001

Nhập môn lập trình

4

3

1

2

IT002

Lập trình Hướng đối tượng

4

3

1

3

IT003

Cấu trúc dữ liệu & giải thuật

4

3

1

4

IT004

Cơ sở dữ liệu

4

3

1

5

IT005

Nhập môn Mạng máy tính

4

3

1

6

IT006

Kiến trúc máy tính

3

3

0

7

IT007

Hệ điều hành

4

3

1

II.2

 

Kiến thức chuyên ngành

27

   

1

NT101

An toàn Mạng máy tính

4

3

1

2

NT103

Hệ điều hành Linux

3

2

1

3

NT105

Truyền dữ liệu

4

3

1

4

NT111

Thiết bị mạng và truyền thông Đa phương tiện

4

3

1

5

NT112

Các dịch vụ Mạng

3

2

1

6

NT113

Thiết kế Mạng

3

2

1

7

NT201

Công nghệ Thoại IP

3

2

1

8

NT204

Hệ thống tìm kiếm, phát hiện và ngăn ngừa xâm nhập

3

2

1

II.3

 

Các môn tự chọn chuyên ngành, sinh viên chọn ít nhất 19 tín chỉ

     

1

NT104

Lý thuyết thông tin

3

3

0

2

NT106

Lập trình mạng căn bản

3

2

1

3

NT108

Pháp chứng kỹ thuật số

3

2

1

4

NT109

Lập trình ứng dụng Mạng

3

2

1

5

NT110

Phát triển ứng dụng trên thiết bị di động

3

2

1

6

NT202

An toàn mạng không dây và di động

3

2

1

7

NT207

Quản lý rủi ro và an toàn thông tin trong doanh nghiệp

3

2

1

8

NT302

Quản trị doanh nghiệp

3

2

1

9

NT304

Công nghệ vệ tinh

3

2

1

10

NT402

Công nghệ mạng Viễn thông

3

2

1

11

NT107

Xử lý tín hiệu số

4

3

1

12

NT117

Mật mã học

4

3

1

13

NT118

Quản trị dự án CNTT

4

3

1

14

NT404

Thiết kế và lập trình Web

4

3

1

III.

 

2 Chuyên đề cuối khóa và Đồ án hoặc Khóa luận tốt nghiệp

10

   

1

NT203

Xây dựng chuẩn chính sách an toàn thông tin trong doanh nghiệp

3

2

1

2

NT210

Thương mại điện tử và triển khai ứng dụng

3

2

1

3

NT212

An toàn dữ liệu, khôi phục thông tin sau sự cố

3

2

1

4

NT401

Bảo mật trên Internet

3

2

1

5

NT403

Môn học Đồ án tốt nghiệp

4

0

4

1.2 Học phần tốt nghiệp

     

Sinh viên sẽ học 2 chuyên đề (3 tín chỉ) và làm đồ án tốt nghiệp.
Sinh viên đạt yêu cầu có thể làm khóa luận tốt nghiệp.

 

2. Kế hoạch giảng dạy

GIAI ĐOẠN 1

Nhóm Học phần

Mã số

Tên môn học

Số TC

LT

TH

Học toàn thời gian

I

IT008

Tin học Đại cương

3

2

1

MA005

Giải tích

4

4

0

IT001

Nhập môn lập trình

4

3

1

Cộng nhóm học phần 1

11

9

2

II

IT003

Cấu trúc dữ liệu & giải thuật

4

3

1

MA003

Đại số tuyến tính

3

3

0

IT005

Nhập môn Mạng máy tính

4

3

1

Cộng nhóm học phần 2

11

9

2

III

NT111

Thiết bị mạng và truyền thông

4

3

1

Đa phương tiện

NT103

Hệ điều hành Linux

3

2

1

IT004

Cơ sở dữ liệu

4

3

1

Cộng nhóm học phần 3

11

8

3

IV

NT204

Hệ thống tìm kiếm, phát hiện và ngăn ngừa xâm nhập

3

2

1

NT113

Thiết kế Mạng

3

2

1

NT101

An toàn Mạng máy tính

4

3

1

NT112

Các dịch vụ Mạng

3

2

1

Cộng nhóm học phần 4

13

9

4

GIAI ĐOẠN 2

Nhóm Học phần


Tên môn học

Số TC

LT

TH

Học từ xa qua mạng

V

EN001

Anh Văn 1

4

4

0

PH001

Nhập môn điện tử

3

3

0

MA004

Cấu trúc rời rạc

4

3

1

Cộng nhóm học phần 5

11

10

1

VI

EN002

Anh văn 2

4

4

0

MA006

Xác xuất thống kê trong CNTT

3

3

0

IT002

Lập trình hướng đối tượng

4

3

1

Cộng nhóm học phần 6

11

10

1

VII

EN003

Anh văn 3

4

4

0

PH002

Nhập môn mạch số

4

3

1

IT006

Kiến trúc máy tính

3

3

0

Cộng nhóm học phần 7

11

10

1

VIII

NT105

Truyền dữ liệu

4

4

0

NT201

Công nghệ Thoại IP

3

2

1

SS001

Những Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa

5

5

0

Mác-Lênin

Cộng nhóm học phần 8

12

11

1

IX

IT007

Hệ điều hành

4

3

1

SS002

Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam

3

3

0


Môn tự chọn

3

3

0

Cộng nhóm học phần 9

10

9

1

X


Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0


Môn tự chọn

3

2

1


Môn tự chọn

3

2

1

Cộng học phần 10

8

6

2

XI


Môn tự chọn

3

2

1


Môn tự chọn

3

2

1


Môn tự chọn

4

3

1

Cộng nhóm học phần 11

10

7

3

Học phần Tốt nghiệp (Sinh viên có thể được làm khóa luận tốt nghiệp thay thế)

XII


Chuyên đề tốt nghiệp 1

3

2

1


Chuyên đề tốt nghiệp 2

3

2

1

NT403

Môn học Đồ án tốt nghiệp

4

0

4

Cộng nhóm học phần 12

10

4

6

Tổng cộng chương trình

129

102

27